過橋抽板
quá kiều trừu bản
Hán Việt: quá kiều trừu bản · Pinyin: guò qiáo chōu bǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不念舊情,忘恩負義。如:「你和他交往應該小心,因為他是一個過橋抽板的人。」也作「過河拆橋」。
Hán Việt: quá kiều trừu bản · Pinyin: guò qiáo chōu bǎn