沒齒不忘
một xỉ bất vong
Hán Việt: một xỉ bất vong · Pinyin: mò chǐ bù wàng
Tổng quan
nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng | nhớ đến suốt đời | không thể quên (thành ngữ) suốt đời không quên; nhớ suốt đời; đến chết không quên。終身不能忘記。也說沒世不忘。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng | nhớ đến suốt đời | không thể quên (thành ngữ) suốt đời không quên; nhớ suốt đời; đến chết không quên。終身不能忘記。也說沒世不忘。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没齿:终身。一辈子也忘不了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"没世不忘"。
- Tân Hoa Tự Điển 没齿终身。一辈子也忘不了。
Eng
- CC-CEDICT lit. will not be forgotten even after one's teeth fall out|to remember as long as one lives|unforgettable (idiom)
- Cihui lit. will not be forgotten even after one's teeth fall out; to remember as long as one lives; unforgettable (idiom)