没齿不忘

mò chǐ bù wàngmột xỉ bất vong

Hán Việt: một xỉ bất vong · Pinyin: mò chǐ bù wàng

Tổng quan

nhớ suốt đời; đến chết không quên

新华 · Tân Hoa Đại lục

没齿:终身。一辈子也忘不了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

終身不能忘記。《西遊記》第七○回:「長老,你果是救得我回朝,沒齒不忘大恩!」《官話指南.卷三.官話問答》:「將來舍弟成名,舉家感戴,沒齒不忘也。」

Cấu tạo: 沒 (một) + 齒 (xỉ) + 不 (bất) + 忘 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng
  • Cihui nhớ đến suốt đời
  • Biên soạn remember for the rest of one's life

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"没世不忘"。

Eng

  • Cihui lit. will not be forgotten even after one's teeth fall out; to remember as long as one lives; unforgettable (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感恩图报 · 知恩报德

Từ trái nghĩa

忘恩负义 · 恩将仇报 · 过河拆桥