過程
quá trình
Hán Việt: quá trình · Pinyin: guò chéng
Tổng quan
quá trình sự kiện | quá trình | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui quá trình sự kiện | quá trình | LT:個|个
- Cihui quá trình quá trình ☆Con đường đã đi qua — Chỉ chung những việc đã trải qua, đã làm được từ trước tới nay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物發展或進行所經過的程序。如:「演變心理的過程」、「成長的過程」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事情进行或事物发展所经过的程序:认识~|生产~|到了新地方要有一个适应的~。
Eng
- CC-CEDICT course of events|process|CL:個|个[ge4]
- Cihui course of events; process; CL:個|个
ja
- JMdict process|course|mechanism