過遊民生活

quá du dân sanh hoạt

Hán Việt: quá du dân sanh hoạt

Tổng quan

phía sau, đằng sau, mông đít, (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám, đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám, lộn xộn, rối loạn, ăn bám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám, bòn rút, xin xỏ được

Cấu tạo: (quá) + (du) + (dân) + (sanh) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía sau, đằng sau, mông đít, (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám, đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám, lộn xộn, rối loạn, ăn bám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét, (…