遏惡揚善
át ác dương thiện
Hán Việt: át ác dương thiện · Pinyin: è è yán shàn
Tổng quan
găn chặn điều xấu và nêu cao điều tốt. át ác dương thiện át ác dương thiện ☆Ngăn chặn điều xấu và nêu cao điều tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui găn chặn điều xấu và nêu cao điều tốt. át ác dương thiện át ác dương thiện ☆Ngăn chặn điều xấu và nêu cao điều tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掩藏他人缺點和過失而褒揚其好處。《易經.大有.象曰》:「君子以遏惡揚善,順天休命。」三國魏.阮籍〈通易論〉:「是以君子一類求同,遏惡揚善,以致其大。」
Eng
- Cihui 遏惡揚善 'èyángshàn f.e. 1. soft-pedal the bad and cite the good in people 2. be generous/tolerant