遐邇聞名

xiá ěr wén míng hà nhĩ văn danh

Hán Việt: hà nhĩ văn danh · Pinyin: xiá ěr wén míng

Tổng quan

nổi tiếng khắp nơi

Cấu tạo: (hà) + (nhĩ) + (văn) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng khắp nơi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遐:远;迩:近。形容名声很大,远近都知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 遐远;迩近。形容名声很大,远近都知道。

Eng

  • CC-CEDICT see 聞名遐邇|闻名遐迩[wen2 ming2 xia2 er3]
  • Cihui 遐邇聞名 iá'ěrwénmíng f.e. be well-known far and near

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

默默无闻