默默無聞
mặc mặc vô văn
Hán Việt: mặc mặc vô văn · Pinyin: mò mò wú wén
Tổng quan
vô danh và không được biết đến (thành ngữ) | người ngoài cuộc không có tiếng tăm | một người không tên tuổi | một ẩn số không có tiếng tăm gì; không ai biết đến。不出名;不為人知道。
Nghĩa
Việt
- Cihui vô danh và không được biết đến (thành ngữ) | người ngoài cuộc không có tiếng tăm | một người không tên tuổi | một ẩn số không có tiếng tăm gì; không ai biết đến。不出名;不為人知道。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无声无息,没人知道。指没有什么名声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不出名,无人知晓。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) unknown; unrenowned
- Cihui (idiom) unknown; unrenowned