默默无闻
mặc mặc vô văn
Hán Việt: mặc mặc vô văn · Pinyin: mò mò wú wén
Tổng quan
vô danh và không được biết đến (thành ngữ) , người ngoài cuộc không có tiếng tăm , một người không tên tuổi , một ẩn số không có tiếng tăm gì; không ai biết đến。不出名; 不為人知道。
无声无息,没人知道。指没有什么名声。
平凡、沒有名氣。《黃繡球》第二五回:「這女學堂全是黃夫人同他一個換帖姊妹叫做畢去柔的兩人創立,……絲毫沒有學堂的習氣,所以開了將近年把,好像還默默無聞。」也作「沒沒無聞」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vô danh và không được biết đến (thành ngữ)
- Cihui người ngoài cuộc không có tiếng tăm
- Cihui một người không tên tuổi
- Biên soạn obscure and unknown (idiom); an outsider without any reputation; a nobody; an unknown quantity
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不出名,无人知晓。
Eng
- Cihui (idiom) unknown; unrenowned
Đức
- Handedict (der Öffentlichkeit) unbekannt