遐邇聞名
hà nhĩ văn danh
Hán Việt: hà nhĩ văn danh · Pinyin: xiá ěr wén míng
Tổng quan
nổi tiếng khắp nơi
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng khắp nơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不論遠近,莫不知其名聲。指名氣很大。如:「經過多年奮鬥,她已是遐邇聞名的小說家。」
Eng
- CC-CEDICT see 聞名遐邇|闻名遐迩[wen2 ming2 xia2 er3]
- Cihui 遐邇聞名 iá'ěrwénmíng f.e. be well-known far and near