道具

dào jùđạo cụ

Hán Việt: đạo cụ · Pinyin: dào jù

Tổng quan

đạo cụ; đồ dùng biểu diễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

演剧或摄制影视片时表演用的器物,如桌子、椅子等叫大道具,扇子、茶杯等叫小道具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲劇、電影或其他表演中所需的舞臺用具。大道具如床、椅子,小道具如茶杯等。 2.佛家稱可資助僧徒學道的器具。

Cấu tạo: 道 (đạo) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 道具 dàojù* n. stage prop/properties M:tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇、電影或其他表演中所需的舞臺用具。大道具如床、椅子,小道具如茶杯等。 2.佛家稱可資助僧徒學道的器具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演剧或摄制影视片时表演用的器物,如桌子、椅子等叫大道具,扇子、茶杯等叫小道具。

Eng

  • JMdict tool
  • JMdict implement
  • JMdict instrument
  • JMdict utensil
  • JMdict apparatus
  • Cihui (theater) prop; paraphernalia; (gaming) item; artifact

Đức

  • Handedict Requisit, Utensilien, Artefakt

ja

  • JMdict 道具(どうぐ)

other

  • Nguồn khác Những đồ dùng mà người tu hành Phật đạo phải có đủ
  • Nguồn khác Thông thường thì có 3 y, 6 vật, 18 vật, 101 vật… cũng là vật mà tăng ni mang theo bên mình
  • Nguồn khác Theo STBTTQ q
  • Nguồn khác hạ có nêu ra 13 món đạo cụ là: Ba y, Quần, Cây phất, Tọa cụ, Cây gậy, Chuỗi, Áo thiên sam, Tích trượng, Tịnh bình, Áo trực chuyết, Bát, Đãy lọc nước, Con dao
  • Nguồn khác Thiên Thai Biệt Truyện ghi: 衣鉢道具,分為兩分 Y bát đạo cụ, chia làm hai phần

Từ liên quan

Gần nghĩa

道具服 · 道具衣 · 具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备