道化

đạo hóa

Hán Việt: đạo hóa

Tổng quan

ĐẠO HÓA Phật giáo ngữ. Giáo hóa bằng đạo pháp. Tiết Hoài Nhượng, đời thứ nhất dưới Đại Giám trong CTTNL ghi: 從吾向後、勿傳此衣、但以法傳、若傳此衣、命如懸絲、惟示道化。 Từ đời ta trở về sau chớ truyền y này, chỉ dùng pháp truyền

Cấu tạo: 道 (đạo) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠO HÓA Phật giáo ngữ. Giáo hóa bằng đạo pháp. Tiết Hoài Nhượng, đời thứ nhất dưới Đại Giám trong CTTNL ghi: 從吾向後、勿傳此衣、但以法傳、若傳此衣、命如懸絲、惟示道化。 Từ đời ta trở về sau chớ truyền y này, chỉ dùng pháp truyền. Nếu truyền y này thì nguy đến tính mạng của người được trao cho, nên chỉ giáo hóa bằng đạo pháp

Eng

  • JMdict antics
  • JMdict buffoonery
  • JMdict clowning
  • JMdict clown
  • JMdict jester

ja

  • JMdict 道化(どうけ)

other

  • Nguồn khác Giáo hóa bằng đạo pháp
  • Nguồn khác Tiết Hoài Nhượng, đời thứ nhất dưới Đại Giám trong CTTNL ghi: 從吾向後、勿傳此衣、但以法傳、若傳此衣、命如懸絲、惟示道化。 Từ đời ta trở về sau chớ truyền y này, chỉ dùng pháp truyền
  • Nguồn khác Nếu truyền y này thì nguy đến tính mạng của người được trao cho, nên chỉ giáo hóa bằng đạo pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒