道德的向上

đạo đức đích hướng thượng

Hán Việt: đạo đức đích hướng thượng

Tổng quan

sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên, sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...), yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy, (địa lý,địa chất) phay nghịch, nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên, nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)

Cấu tạo: (đạo) + (đức) + (đích) + (hướng) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên, sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...), yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy, (địa lý,địa chất) phay nghịch, nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên, nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)