道德的向上
đạo đức đích hướng thượng
Hán Việt: đạo đức đích hướng thượng
Tổng quan
sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên, sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...), yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy, (địa lý,địa chất) phay nghịch, nâng lên, đỡ lên, n
Cấu tạo: 道 (đạo) + 德 (đức) + 的 (đích) + 向 (hướng) + 上 (thượng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nâng lên