道德经

dào dé jīngđạo đức kinh

Hán Việt: đạo đức kinh · Pinyin: dào dé jīng

Tổng quan

KINH Đạo Đức Kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋時老聃所撰老子的別名。參見「老子」條。

Cấu tạo: 道 (đạo) + 德 (đức) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kinh Đạo Đức của Lão Tử, văn bản thiêng liêng của Đạo giáo Đạo Đức Kinh。書名,即《老子》,中國古代重要的哲學著作。
  • Biên soạn [i]The Classic of the Virtue of the Dao[/i] M:¹běn/²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時老聃所撰老子的別名。參見「老子」條。

Eng

  • Cihui the Book of Dao by Laozi or Lao-Tze, the sacred text of Daoism

Đức

  • Handedict Daodejing (Eig, Werk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

道德上 · 道德家 · 道德的 · 道德观 · 道德 · 道德主义 · 道德困境 · 道德沦丧