違警

vi cảnh

Hán Việt: vi cảnh

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm trái lại sự răn cấm nhắc nhở của luật pháp quốc gia. vi cảnh vi cảnh ☆Làm trái lại sự răn cấm nhắc nhở của luật pháp quốc gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違反違警罰法中的規定。如妨害秩序安寧、妨害交通、妨害風俗、妨害衛生、妨害公務、誣告偽證或湮滅證據、妨害他人身體財產。本法已於民國八○年六月二十九日廢止。

Eng

  • Cihui 違警 éijǐng v.o. violate police regulations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犯法 · 犯科 · 犯罪 · 违法