遠古

yuǎn gǔviễn cổ

Hán Việt: viễn cổ · Pinyin: yuǎn gǔ

Tổng quan

thời xa xưa; viễn cổ; thời cổ xưa. 'Nữ Oa vá trời' là câu chuyện thần thoại được truyền lại từ thời cổ xưa. 從遠古流傳下來的故事. câu chuyện truyền lại từ thời cổ xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.遥远的古代。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上古。如:「遠古時代,人們過著茹毛飲血的生活。」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời kỳ cổ đại
  • Cihui thời xa xưa
  • Tần suất từ viển cổ/viễn cổ: viễn cổ/thời xa xưa/thời cổ xưa; thời xa xưa; thời cổ xưa
  • Biên soạn 遠古 uǎngǔ n. remote antiquity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上古。如:「遠古時代,人們過著茹毛飲血的生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.遥远的古代。

Eng

  • Cihui antiquity; ancient times
  • Tần suất từ 遠古 uǎngǔ n. remote antiquity

Đức

  • Handedict Vorzeit, graues Altertum

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

上古 · 邃古

Từ trái nghĩa

近代