遷移

qiān yíthiên di

Hán Việt: thiên di · Pinyin: qiān yí

Tổng quan

di chuyển; chuyển chỗ; chuyển. chuyển hộ khẩu. 工廠由城內遷移到郊區. nhà máy từ trong nội thành chuyển ra ngoại thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"迁移"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搬動轉移。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「今賊臣作亂,朝廷遷移。」

Cấu tạo: 遷 (thiên) + 移 (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di cư
  • Cihui di chuyển
  • Biên soạn 遷移 iānyí* v. move; remove; migrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搬動轉移。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「今賊臣作亂,朝廷遷移。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"迁移"。

Eng

  • JMdict transition (esp. in scientific, computing, etc. contexts)
  • JMdict succession
  • Cihui to migrate; to move

Đức

  • Handedict Abwanderung

ja

  • JMdict 遷移(せんい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迁徙

Từ trái nghĩa

留下 · 留住