選擇
tuyển trạch
Hán Việt: tuyển trạch · Pinyin: xuǎn zé
Tổng quan
tuyển trạch; tuyển chọn. 選擇對象 chọn đối tượng 選擇地點 lựa chọn địa điểm
1.挑选; 选取。 2.指拣选吉利日子。
挑選、擇取。《荀子.哀公》:「日選擇於物,不知所貴。」《三國演義》第三七回:「乃令卜者揲蓍,選擇吉期,齋戒三日。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 選擇 uǎnzé n./v. select; opt; alternative
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挑選、擇取。《荀子.哀公》:「日選擇於物,不知所貴。」《三國演義》第三七回:「乃令卜者揲蓍,選擇吉期,齋戒三日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.挑选; 选取。 2.指拣选吉利日子。
Eng
- Cihui to select; to pick; choice; option; alternative
Đức
- Handedict wählen
other
- Nguồn khác Lựa chọn người giỏi