避實擊虛

bì shí jī xū tị thật kích hư

Hán Việt: tị thật kích hư · Pinyin: bì shí jī xū

Tổng quan

tránh chỗ thực, tìm chỗ hư: nhằm chỗ sơ hở mà đánh

Cấu tạo: (tị) + (thật) + (kích) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh chỗ thực, tìm chỗ hư: nhằm chỗ sơ hở mà đánh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实:实在,坚实部分;虚:空虚,虚弱部分。指避开敌人的主力,找敌人的弱点进攻。又指谈问题回避要害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓避开敌人的主力所在,攻击其防御薄弱之处。语出《孙子.虚实》"水之行,避高而趋下;兵之形,避实而击虚。"
  • Tân Hoa Tự Điển 指避开敌人的主力,找敌人的弱点进攻。又指谈问题回避要害。

Eng

  • CC-CEDICT see 避實就虛|避实就虚[bi4 shi2 jiu4 xu1]
  • Cihui 避實擊虛 ìshíjīxū f.e. avoid the enemy's main force and strike at his weak points

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

避重就轻