避重就輕

bì zhòng jiù qīng tị trọng tựu khinh

Hán Việt: tị trọng tựu khinh · Pinyin: bì zhòng jiù qīng

Tổng quan

tránh điều quan trọng và tập trung vào chuyện nhỏ | giữ im lặng về cáo buộc lớn trong khi thừa nhận cái nhỏ lánh nặng tìm nhẹ; dễ làm khó bỏ; tránh nói vào vấn đề chính; trốn tránh gánh vác chuyện trọng đại, chỉ chọn chuyện thứ yếu; chọn việc nhẹ tránh việc nặng。《文明小史》第六回:"稟貼上,又說他... ...如何疲軟,等到鬧出事來,還替 他們遮掩,無非避重就輕,為自己開脫處分地步。"避開重要的而揀次要的來承擔,也指迴避主要的問題,只談無關重要的方面。

Cấu tạo: (tị) + (trọng) + (tựu) + (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh điều quan trọng và tập trung vào chuyện nhỏ | giữ im lặng về cáo buộc lớn trong khi thừa nhận cái nhỏ lánh nặng tìm nhẹ; dễ làm khó bỏ; tránh nói vào vấn đề chính; trốn tránh gánh vác chuyện trọng đại, chỉ chọn chuyện thứ yếu; chọn việc nhẹ tránh việc nặng。《文明小史》第六回:"稟貼上,又說…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 避開艱難繁重的工作或責任,而選擇輕鬆容易的。或指避開主要的問題,而只談些無關緊要的事。《紅樓夢》第一○二回:「恐將來弄出大禍,所以借了一件失察的事情參的。倒是避重就輕的意思也未可知。」《文明小史》第六回:「稟帖上,又說柳知府許多壞話。說他如何疲軟,等到鬧出事來,還替他們遮掩,無非避重就輕,為自己開脫處分地步。」

Eng

  • CC-CEDICT to avoid the important and dwell on the trivial|to keep silent about major charges while admitting minor ones
  • Cihui to avoid the important and dwell on the trivial; to keep silent about major charges while admitting minor ones

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

避实击虚