避難
tị nan
Hán Việt: tị nan · Pinyin: bì nàn
Tổng quan
trú ẩn | tìm nơi trú ẩn | tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui trú ẩn | tìm nơi trú ẩn | tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
- Cihui tị nạn tị nạn ☆Tránh điều không may xảy tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逃避災難或迫害。《三國演義》第一○回:「嵩自陳留避難,隱居瑯琊。」《儒林外史》第四一回:「此時多失意之人,安知其不因避難而來此地?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躲避灾难或迫害~所。
Eng
- CC-CEDICT to take refuge; to seek asylum
- Cihui to take refuge; to seek asylum
ja
- JMdict taking refuge|finding shelter|evacuation|escape|seeking safe haven