邃密
thúy mật
Hán Việt: thúy mật · Pinyin: suì mì
Tổng quan
độ sâu; chiều sâu. chiều sâu của gian nhà.; tinh thông; sâu sắc. lí luận sâu sắc
1.幽深。 2.高远宏大。 3.精细,精密。 4.谓精密研究。
精深細密。《晉書.卷二九.五行志下》:「屋宇邃密,非龍所處。」宋.朱熹〈鵝湖寺和陸子壽〉詩:「舊學商量加邃密,新知培養轉深沉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sâu
- Cihui huyền bí và đầy (suy nghĩ)
- Biên soạn 邃密 suìmì s.v. 1. deep 2. profound 3. abstruse and full (of thought)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精深細密。《晉書.卷二九.五行志下》:「屋宇邃密,非龍所處。」宋.朱熹〈鵝湖寺和陸子壽〉詩:「舊學商量加邃密,新知培養轉深沉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.幽深。 2.高远宏大。 3.精细,精密。 4.谓精密研究。
Eng
- Cihui deep; profound; abstruse and full (of thought)