細密
tế mật
Hán Việt: tế mật · Pinyin: xì mì
Tổng quan
mịn (kết cấu) | tỉ mỉ | cẩn thận | chi tiết 1. tinh mịn。(質地)精細仔密。 你看這種布多細密。 anh xem loại vải này mịn quá. 2. tỉ mỉ; không sơ suất qua loa; kỹ càng。 不疏忽大意;仔細。 細密的分析。 sự phân tích tỉ mỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui mịn (kết cấu) | tỉ mỉ | cẩn thận | chi tiết 1. tinh mịn。(質地)精細仔密。 你看這種布多細密。 anh xem loại vải này mịn quá. 2. tỉ mỉ; không sơ suất qua loa; kỹ càng。 不疏忽大意;仔細。 細密的分析。 sự phân tích tỉ mỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容東西精緻。《紅樓夢》第二三回:「躊躕再三,單把那文理細密的揀了幾套進去,放在床頂上。」 2.仔細、周詳。《文明小史》第三○回:「並且經過本朝幾位聖人考究過的,細密到了極處,還有什麼遺漏要改嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质地精致; 谓书画用笔细而密或文章结构严密; 不粗疏; 细小而密集。
- Tân Hoa Tự Điển 1.质地精致。 2.谓书画用笔细而密或文章结构严密。 3.不粗疏。 4.细小而密集。
Eng
- CC-CEDICT fine (texture)|meticulous; careful; detailed
- Cihui fine (texture); meticulous; careful; detailed
ja
- JMdict detailed knowledge|finely detailed