還債

huán zhàihoàn trái

Hán Việt: hoàn trái · Pinyin: huán zhài

Tổng quan

trả nợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

归还所欠的债。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歸還所欠的債務。《儒林外史》第三三回:「足足鬧了半年,房子歸併妥了。除還債贖當,還落了有千把多銀子。」

Cấu tạo: 還 (hoàn) + 債 (trái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trả nợ
  • VietPhrases trả nợ
  • Tần suất từ Trả nợ.; trả nợ
  • Tần suất từ hoàn trái/toàn trái: trả nợ; trả nợ
  • Biên soạn 還債 uánzhài v.o. repay a debt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸還所欠的債務。《儒林外史》第三三回:「足足鬧了半年,房子歸併妥了。除還債贖當,還落了有千把多銀子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归还所欠的债。

Eng

  • Cihui to settle a debt
  • Tần suất từ 還債 uánzhài v.o. repay a debt , Bié dānxīn, tā huì ∼ de. Don't worry. He will repay the debt

Đức

  • Handedict Forderungen begleichen

Từ liên quan

Gần nghĩa

債主 · 債券 · 債務 · 債戶 · 債權 · 債款 · 債契 · 債家