郊外居住區

giao ngoại cư trụ khu

Hán Việt: giao ngoại cư trụ khu

Tổng quan

phòng ngủ (tập thể...), nhà ở tập thể (của học sinh đại học...), khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố)

Cấu tạo: (giao) + (ngoại) + (cư) + (trụ) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ngủ (tập thể...), nhà ở tập thể (của học sinh đại học...), khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố)