部門

bù mén bộ môn

Hán Việt: bộ môn · Pinyin: bù mén

Tổng quan

phòng | ban | chi nhánh | bộ phận | LT:個|个 名 ngành; bộ môn; khâu; chi; nhánh。組成某一整體的部分或單位。 工業部門 ngành công nghiệp 部門經濟學(如工業經濟學、農業經濟學) kinh tế học bộ môn (như kinh tế học công nghiệp, kinh tế học nông nghiệp) 一本書要經過編輯、出版、印刷、發行等部門,然後才能跟讀者見面。 bộ sách này phải qua các khâu biên tập, xuất bản, in ấn, phát hành ..., rồi mới có thể ra mắt bạn đọc được.

Cấu tạo: (bộ) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng | ban | chi nhánh | bộ phận | LT:個|个 名 ngành; bộ môn; khâu; chi; nhánh。組成某一整體的部分或單位。 工業部門 ngành công nghiệp 部門經濟學(如工業經濟學、農業經濟學) kinh tế học bộ môn (như kinh tế học công nghiệp, kinh tế học nông nghiệp) 一本書要經過編輯、出版、印刷、發行等部門,然後才能跟讀者見面。 bộ sách này phải qua các khâu biên tập,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.系統劃分整體的門類。如:「這部類書共分三十個部門。」 2.專指機關中分別擔任不同職務的單位。如:「你在電視公司的哪個部門工作?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 组成某一整体的部分或单位:工业~|文教~|~经济学(如工业经济学、农业经济学)|一本书要经过编辑、出版、印刷、发行等~,然后才能跟读者见面。

Eng

  • CC-CEDICT department|branch|section|division|CL:個|个[ge4]
  • Cihui department; branch; section; division; CL:個|个

ja

  • JMdict division (of a larger group)|branch|field|class (subclass)|group

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

部分

Từ trái nghĩa

全体 · 全部 · 整体