部分

bù fen bộ phân

Hán Việt: bộ phân · Pinyin: bù fen

Tổng quan

phần | cổ phần | mục | miếng | LT:個|个

Cấu tạo: (bộ) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần | cổ phần | mục | miếng | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秩序。《晉書.卷一八.陶回傳》:「峻果由小丹楊經秣陵,迷失道,逢郡人,執以為鄉導。時峻夜行,甚無部分。」 2.部屬、部下。唐.蕭穎士〈為邵翼作上張兵部書〉:「指麾部分,為天子干城。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 整體中的局部、某些個體。如:「部分相同」、「公司先送來部分訂貨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整体中的局部;整体里的一些个体:检验机器各~的性能|我校~师生参加了夏令营活动。

Eng

  • CC-CEDICT part; portion; piece|Taiwan pr. [bu4fen4]
  • Cihui part; portion; piece; Taiwan pr.

ja

  • JMdict portion|section|part

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

局部 · 部门

Từ trái nghĩa

一切 · 全体 · 全部 · 整个 · 整体