部门
bộ môn
Hán Việt: bộ môn · Pinyin: bù mén
Tổng quan
ngành; bộ môn; khâu; chi; nhánh. 工業部門 ngành công nghiệp 部門經濟學(如工業經濟學、農業經濟學) kinh tế học bộ môn (như kinh tế học công nghiệp, kinh tế học nông nghiệp) 一本書要經過編輯、出版、印刷、發行等部門,然後才能跟讀者見面. bộ sách này phải qua các khâu biên tập, xuất bản, in ấn, phát hành ..., rồi mới có thể ra mắt bạn đọc được
组成某一整体的部分或单位:工业~, 文教~, ~经济学(如工业经济学、农业经济学), 一本书要经过编辑、出版、印刷、发行等~,然后才能跟读者见面。
1.系統劃分整體的門類。如:「這部類書共分三十個部門。」 2.專指機關中分別擔任不同職務的單位。如:「你在電視公司的哪個部門工作?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 名 工業部門 部門經濟學(如工業經濟學、農業經濟學) 一本書要經過編輯、出版、印刷、發行等部門,然後才能跟讀者見面。
- Biên soạn 1. department; branch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.系統劃分整體的門類。如:「這部類書共分三十個部門。」 2.專指機關中分別擔任不同職務的單位。如:「你在電視公司的哪個部門工作?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 组成某一整体的部分或单位:工业~, 文教~, ~经济学(如工业经济学、农业经济学), 一本书要经过编辑、出版、印刷、发行等~,然后才能跟读者见面。
Eng
- JMdict division (of a larger group)
- JMdict branch
- JMdict field
- JMdict class (subclass)
- JMdict group
- Cihui department; branch; section; division; 个
Đức
- Handedict Abteilung (S, Pol)
ja
- JMdict 部門(ぶもん)