部门的 bộ môn đích Hán Việt: bộ môn đích Tổng quan (thuộc) tầng lớp, (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt, (thuộc) đoạn Cấu tạo: 部 (bộ) + 門 (môn) + 的 (đích)Hán Việtbộ môn đíchTừ loạitínhCấu tạo部 + 門 + 的 · bộ + môn + đích nghĩa thành phần: bộ + môn + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 thuộc bộ phận Từ liên quan Gần nghĩa部门 · 部门别的 · 门的 · 门的铰链 · 部门间 · 部门主管 · 部门经理 · 部门领导