鄙夷

bǐ yíbỉ di

Hán Việt: bỉ di · Pinyin: bǐ yí

Tổng quan

書; 動 xem thường; khinh thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

鄙视他一心为自己得不到的东西而痛苦着,觉得整个世界都在同他作对,都在冷落他,鄙夷他。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕視、瞧不起。唐.韓愈〈柳州羅池廟碑〉:「柳侯為州,不鄙夷其民,動以禮法。」也作「鄙視」。

Cấu tạo: 鄙 (bỉ) + 夷 (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh miệt
  • Cihui coi thường
  • Cihui cảm thấy khinh bỉ
  • Tần suất từ khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ; 書; 動 xem thường; khinh thường; xem thường; khinh thường
  • Biên soạn v. <wr.> look down upon ◆attr. despicable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視、瞧不起。唐.韓愈〈柳州羅池廟碑〉:「柳侯為州,不鄙夷其民,動以禮法。」也作「鄙視」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鄙视他一心为自己得不到的东西而痛苦着,觉得整个世界都在同他作对,都在冷落他,鄙夷他。

Eng

  • Cihui to despise; to look down on; to feel contempt for
  • Tần suất từ v. <wr.> look down upon ◆attr. despicable

Đức

  • Handedict verachten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

看不起 · 轻视 · 鄙薄 · 鄙视