鄭重

zhèng zhòng trịnh trọng

Hán Việt: trịnh trọng · Pinyin: zhèng zhòng

Tổng quan

nghiêm túc | trang trọng | chân thành | tận tâm

Cấu tạo: (trịnh) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm túc | trang trọng | chân thành | tận tâm
  • Cihui trịnh trọng trịnh trọng ☆Vẻ nghiêm trang, coi công việc làm lớn, nặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.慎重,謹慎小心。《紅樓夢》第一九回:「黛玉見他說的鄭重,且又正言厲色,只當是真事。」《文明小史》第二三回:「洋人去後,萬帥回轅,見制軍待洋人那般鄭重,自己也就收拾一間西式屋子出來。」 2.殷勤。唐.白居易〈庾順之以紫霞綺遠贈以詩答之〉詩:「千里故人心鄭重,一端香綺紫氛氳。」唐.李商隱〈無題〉詩:「錦長書鄭重,眉細恨分明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殷勤千里故人心郑重; 审慎严肃郑重其事|郑重申明。
  • Tân Hoa Tự Điển ①殷勤千里故人心郑重。②审慎严肃郑重其事|郑重申明。

Eng

  • CC-CEDICT serious|solemn|earnest|conscientious
  • Cihui serious; solemn; earnest; conscientious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隆重

Từ trái nghĩa

潦草 · 草率