配给的土地

phối cấp đích thổ địa

Hán Việt: phối cấp đích thổ địa

Tổng quan

sự phân công, sự giao việc (phần việc); sự định dùng (một số tiền vào việc gì), sự chia phần, sự phân phối; sự định phần, phần được chia, phần được phân phối, mảnh đất được phân phối để cày cấy, (quân sự) sự phiên chế, (quân sự) sự chuyển (một phần lương) cho gia đình

Cấu tạo: 配 (phối) + 給 (cấp) + 的 (đích) + 土 (thổ) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất được phân phối

Từ liên quan

Gần nghĩa

土地之所有 · 土地保有权 · 土地固有的 · 土地所有的 · 土地所有者 · 土地租用人 · 土地肥沃法 · 配给的食物