酒肉朋友
tửu nhục bằng hữu
Hán Việt: tửu nhục bằng hữu · Pinyin: jiǔ ròu péng yǒu
Tổng quan
nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ) | nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ) | nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只知聚在一起吃喝玩樂,而不能相互砥礪、患難與共的朋友。元.關漢卿《單刀會》第二折:「關雲長是我酒肉朋友,我交他兩隻手送與你那荊州來。」《二刻拍案驚奇》卷二四:「終日只是三街兩市,和著酒肉朋友串哄,非賭即嫖,整個月不回家來。」也稱為「酒肉兄弟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在一起只是吃喝玩乐而不干正经事的朋友。
- Tân Hoa Tự Điển 指只在一起吃喝玩乐、不干正经事的朋友。
Eng
- CC-CEDICT lit. drinking buddy (idiom)|fig. fair-weather friend
- Cihui 酒肉朋友 iǔròupéngyou f.e. fair-weather friends M:ge/¹míng