酬宾
thù tân
Hán Việt: thù tân · Pinyin: chóu bīn
Tổng quan
bán hạ giá; bán giá ưu đãi
1.亦作"酬宾"。 2.谓向客人敬酒,劝酒。 3.谓商店以优惠价格出售商品。
1.酬應賓客。如:「他正在前廳酬賓。」 2.商品以優惠價或附加贈品回饋顧客。如:「各百貨公司連續舉辦各種酬賓活動。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bán giảm giá
- Cihui chiết khấu
- Tần suất từ bán giá ưu đãi
- Biên soạn 酬賓 hóubīn n. bargain sale
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.酬應賓客。如:「他正在前廳酬賓。」 2.商品以優惠價或附加贈品回饋顧客。如:「各百貨公司連續舉辦各種酬賓活動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"酬宾"。 2.谓向客人敬酒,劝酒。 3.谓商店以优惠价格出售商品。
Eng
- Cihui bargain sale; discount
- Tần suất từ 酬賓 hóubīn n. bargain sale