采取

cǎi qǔthải thủ

Hán Việt: thải thủ · Pinyin: cǎi qǔ

Tổng quan

áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ...). áp dụng biện pháp khẩn cấp 採取守勢. thực hiện thế phòng thủ 採取一切可能採取的手段. dùng mọi thủ đoạn có thể áp dụng được; lấy; bằng...; với.... lấy dấu vân tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

选择施行(某种方针、政策、措施、手段、形式、态度等):~守势, ~紧急措施; 取:~指纹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

選擇取用。《漢書.卷三六.劉向傳》:「故採取詩書所載賢妃貞婦,興國顯家可法則,及孽嬖亂亡者,序次為列女傳,凡八篇,以戒天子。」《水滸傳》第九八回:「葉清後被鄔梨差往石室山採取木石。」

Cấu tạo: 採 (thải) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áp dụng, thực hiện
  • Google Alex v6 lựa chọn
  • Biên soạn v. take; adopt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選擇取用。《漢書.卷三六.劉向傳》:「故採取詩書所載賢妃貞婦,興國顯家可法則,及孽嬖亂亡者,序次為列女傳,凡八篇,以戒天子。」《水滸傳》第九八回:「葉清後被鄔梨差往石室山採取木石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选择施行(某种方针、政策、措施、手段、形式、态度等):~守势, ~紧急措施; 取:~指纹。

Eng

  • JMdict picking
  • JMdict collecting
  • JMdict harvesting
  • JMdict gathering
  • JMdict extraction
  • Cihui to adopt or carry out (measures, policies, course of action); to take

Đức

  • Handedict annehmen, anwenden, nehmen, übernehmen
  • Handedict ergreifen (Maßnahme)

ja

  • JMdict 採取(さいしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

选取 · 采用 · 采纳