採取

cǎi qǔ thải thủ

Hán Việt: thải thủ · Pinyin: cǎi qǔ

Tổng quan

áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động) | thực hiện 動 1. áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ...)。選擇施行(某種方針、政策、措施、手段、形式、態度等)。 採取緊急措施。 áp dụng biện pháp khẩn cấp 採取守勢。 thực hiện thế phòng thủ 採取一切可能採取的手段。 dùng mọi thủ đoạn có thể áp dụng được 2. lấy; bằng...; với... 。取。 採取指紋。 lấy dấu vân tay

Cấu tạo: (thải) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động) | thực hiện 動 1. áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ...)。選擇施行(某種方針、政策、措施、手段、形式、態度等)。 採取緊急措施。 áp dụng biện pháp khẩn cấp 採取守勢。 thực hiện thế phòng thủ 採取一切可能…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選擇取用。《漢書.卷三六.劉向傳》:「故採取詩書所載賢妃貞婦,興國顯家可法則,及孽嬖亂亡者,序次為列女傳,凡八篇,以戒天子。」《水滸傳》第九八回:「葉清後被鄔梨差往石室山採取木石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选择施行(某种方针、政策、措施、手段、形式、态度等):~守势|~紧急措施;取:~指纹。

Eng

  • CC-CEDICT to adopt or carry out (measures, policies, course of action)|to take
  • Cihui to adopt or carry out (measures, policies, course of action); to take

ja

  • JMdict picking|collecting|harvesting|gathering|extraction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

选取 · 采用 · 采纳