采用新教义

thải dụng tân giáo nghĩa

Hán Việt: thải dụng tân giáo nghĩa

Tổng quan

dùng từ mới

Cấu tạo: 採 (thải) + 用 (dụng) + 新 (tân) + 教 (giáo) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áp dụng giáo lý mới

Từ liên quan

Gần nghĩa

教义及组织 · 教义和圣约 · 教义问答书 · 采用象征 · 采用A仪器 · 采用…手段 · 教义问答 · 采用主动