重於泰山

zhòng yú tài shān trọng vu thái san

Hán Việt: trọng vu thái san · Pinyin: zhòng yú tài shān

Tổng quan

nặng hơn núi Thái (thành ngữ) | nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng

Cấu tạo: (trọng) + (vu) + (thái) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặng hơn núi Thái (thành ngữ) | nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極有價值,意義深重。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「死有重於泰山,或輕於鴻毛。」《東周列國志》第六五回:「子鮮之誓,重於泰山矣。」

Eng

  • CC-CEDICT heavier than Mt Tai (idiom); fig. extremely serious matter
  • Cihui 重於泰山 hòngyútàishān id. 1. be weightier than Mount Tai 2. be of greatest significance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

轻于鸿毛