重步行走

trọng bộ hành tẩu

Hán Việt: trọng bộ hành tẩu

Tổng quan

tiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, người đi lang thang; lối sống lang thang, (hàng hải) tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã, bước nặng nề, đi bộ, cuốc bộ, đi lang thang

Cấu tạo: 重 (trọng) + 步 (bộ) + 行 (hành) + 走 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bước đi nặng nề

Từ liên quan

Gần nghĩa

行走过度 · 重步声 · 行走如飞 · 行走如风 · 行走部分 · 重步而行 · 行走轮