重色輕友

zhòng sè qīng yǒu trọng sắc khinh hữu

Hán Việt: trọng sắc khinh hữu · Pinyin: zhòng sè qīng yǒu

Tổng quan

coi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ) | coi trọng tình dục hơn tình bạn

Cấu tạo: (trọng) + (sắc) + (khinh) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ) | coi trọng tình dục hơn tình bạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諷刺人因有了戀愛對象而忽視了原有朋友的友情。如:「你這種人不夠意思,重色輕友!」

Eng

  • CC-CEDICT paying more attention to a lover than friends (idiom)|to value sex over friendship
  • Cihui paying more attention to a lover than friends (idiom); to value sex over friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见色忘友