野狗的一種

dã cẩu đích nhất chủng

Hán Việt: dã cẩu đích nhất chủng

Tổng quan

giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc)

Cấu tạo: (dã) + (cẩu) + (đích) + (nhất) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc)