金榜題名

jīn bǎng tí míng kim bảng đề danh

Hán Việt: kim bảng đề danh · Pinyin: jīn bǎng tí míng

Tổng quan

đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến tên đề bảng vàng; có tên trên bảng vàng; bảng vàng đề tên。科舉時代殿試取得名次,高中紅榜。

Cấu tạo: (kim) + (bảng) + (đề) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến tên đề bảng vàng; có tên trên bảng vàng; bảng vàng đề tên。科舉時代殿試取得名次,高中紅榜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金榜,科舉時代殿試揭曉的榜單。金榜題名指考試被錄取,名登金榜之上。《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「旬日之間,金榜題名,已登三甲進士。」明.高明《琵琶記.伯喈牛宅結親》:「這姻緣不俗,金榜題名,洞房花燭。」也作「金榜掛名」。

Eng

  • CC-CEDICT to win top marks in the imperial examinations
  • Cihui to win top marks in the imperial examinations

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名落孙山