名落孫山
danh lạc tôn san
Hán Việt: danh lạc tôn san · Pinyin: míng luò sūn shān
Tổng quan
nghĩa đen: rớt sau Sun Shan 孫山|孙山 (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial) (thành ngữ) | nghĩa bóng: trượt kỳ thi | tụt lại phía sau (trong cuộc thi)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rớt sau Sun Shan 孫山|孙山 (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial) (thành ngữ) | nghĩa bóng: trượt kỳ thi | tụt lại phía sau (trong cuộc thi)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名字落在榜末孙山的后面。指考试或选拔没有录取。
- Tân Hoa Tự Điển 名字落在榜末孙山的后面。指考试或盐没有录取。
Eng
- CC-CEDICT lit. to fall behind Sun Shan 孫山|孙山[Sun1 Shan1] (who came last in the imperial examination) (idiom)|fig. to fail an exam|to fall behind (in a competition)
- Cihui 名落孫山 íngluòsūnshān id. fail in a competitive examination | Jīnnián tā ¹kǎo dàxué yòushì ∼. He failed the collage entrance examination again this year.