金迷紙醉
kim mê chỉ túy
Hán Việt: kim mê chỉ túy · Pinyin: jīn mí zhǐ zuì
Tổng quan
nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa cảnh xa xỉ; cảnh phồn hoa。形容叫人沉迷的奢侈繁華的環境。見〖紙醉金迷〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa cảnh xa xỉ; cảnh phồn hoa。形容叫人沉迷的奢侈繁華的環境。見〖紙醉金迷〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指絢爛奪目。語出宋.陶穀《清異錄.卷三.金迷紙醉》:「癰醫孟斧,昭宗時常以方藥入侍。……治居宅法度奇雅,有一小室,窗牖煥明,器皆金紙,光瑩四射,金采奪目。所親見之,歸語人曰:『此室暫憩,令人金迷紙醉。』」後用以比喻奢華淫靡的享樂生活。《官場現形記》第七回:「一霎時,局已到齊。真正是翠繞珠圍,金迷紙醉,說不盡溫柔景象,旖旎風光!」也作「紙醉金迷」。
Eng
- CC-CEDICT lit. dazzling with paper and gold (idiom); fig. indulging in a life of luxury
- Cihui lit. dazzling with paper and gold (idiom); fig. indulging in a life of luxury