金釵十二行

jīn chāi shí èr háng kim sai thập nhị hành

Hán Việt: kim sai thập nhị hành · Pinyin: jīn chāi shí èr háng

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (sai) + (thập) + (nhị) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容妇女头上首饰多。后指人姬妾多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁武帝《河中之水歌》﹕"河中之水向东流﹐洛阳女儿名莫愁……头上金钗十二行﹐足下丝履五文章。"后以比喻姬妾之众多。