針尖兒對麥芒兒

zhēn jiān r duì mài máng r châm tiêm nhi đối mạch mang nhi

Hán Việt: châm tiêm nhi đối mạch mang nhi · Pinyin: zhēn jiān r duì mài máng r

Tổng quan

xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒 tranh cãi không khoan nhượng; đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt。指爭執時針鋒相對。 兩個人你一句,我一句,針尖兒對麥芒兒,越吵越厲害。 người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

Cấu tạo: (châm) + (tiêm) + (nhi) + (đối) + (mạch) + (mang) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒 tranh cãi không khoan nhượng; đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt。指爭執時針鋒相對。 兩個人你一句,我一句,針尖兒對麥芒兒,越吵越厲害。 người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指争执时针锋相对:两个人你一句,我一句,~,越吵越厉害。

Eng

  • CC-CEDICT see 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]
  • Cihui see 針尖對麥芒|针尖对麦芒