銀河

yín héngân hà

Hán Việt: ngân hà · Pinyin: yín hé

Tổng quan

ngân hà; sông ngân

新华 · Tân Hoa Đại lục

晴天夜晚,天空呈现出一条明亮的光带,夹杂着许多闪烁的小星,看起来像一条银白色的河,叫作银河。银河由许许多多的恒星构成。也叫天河。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天空聯亙如帶的星群。南朝陳.江總〈內殿賦新〉詩:「織女今夕渡銀河,當見新秋停玉梭。」元.白樸《牆頭馬上》第二折:「看銀河斜映瑤階,都不動纖細塵埃。」也稱為「天河」、「天漢」、「星河」、「銀漢」、「雲漢」。

Cấu tạo: 銀 (ngân) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Milky Way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空聯亙如帶的星群。南朝陳.江總〈內殿賦新〉詩:「織女今夕渡銀河,當見新秋停玉梭。」元.白樸《牆頭馬上》第二折:「看銀河斜映瑤階,都不動纖細塵埃。」也稱為「天河」、「天漢」、「星河」、「銀漢」、「雲漢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晴天夜晚,天空呈现出一条明亮的光带,夹杂着许多闪烁的小星,看起来像一条银白色的河,叫作银河。银河由许许多多的恒星构成。也叫天河。

Eng

  • JMdict Milky Way
  • JMdict galaxy
  • Cihui Milky Way

Đức

  • Handedict Galaxie (S, Astron)

ja

  • JMdict 銀河(ぎんが)

other

  • Nguồn khác Tên một giải sao trên trời, ta cũng gọi sông Ngân hà
  • Nguồn khác »Trời nghe hạ giới ai ngâm nga, tiếng ngâm vang cả sông Ngân hà«

Từ liên quan

Gần nghĩa

銀河系 · 銀河星雲 · 河上 · 河東 · 河烏 · 河仙 · 河伯 · 河內