銅斗兒家緣

tóng dòu ér jiā yuán đồng đẩu nhi gia duyến

Hán Việt: đồng đẩu nhi gia duyến · Pinyin: tóng dòu ér jiā yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (đẩu) + (nhi) + (gia) + (duyến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻家業堅牢,錢財豐富。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「姐夫,你怎生棄捨了銅斗兒家緣,桑麻地土。」也作「銅斗兒家活」、「銅斗兒家計」、「銅斗兒家私」、「銅罄兒家私」。