鋒利

fēng lìphong lợi

Hán Việt: phong lợi · Pinyin: fēng lì

Tổng quan

sắc bén (công cụ, vũ khí). 鋒利的匕首 đoản kiếm sắc bén; lưỡi lê sắc bén.; sắn bén; sắc sảo (lời nói, bài viết). 談吐鋒利 ăn nói sắc sảo 鋒利的目光 ánh mắt sắc bén

新华 · Tân Hoa Đại lục

(工具、武器等)头尖或刃薄,容易刺入或切入物体:~的匕首; (言论、文笔等)尖锐:谈吐~, ~的目光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兵器銳利。《三國演義》第四回:「卓接視之,見其刀長尺餘,七寶嵌飾,極其鋒利,果寶刀也。」 2.比喻言詞快捷銳利。唐.劉禹錫〈洛中酬福建陳判官見贈〉詩:「怪君近日文鋒利,新向延平看劍來。」

Cấu tạo: 鋒 (phong) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sắc; sự sắc bén, sự sắc nhọn, sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh), sự chói (ánh sáng...), tính trong và cao (giọng, tiếng), sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...), tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...), sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình), sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình, sự ham mê, sự say mê, sự ham thích tính chua, vị chua; vị chát, (nghĩa bóng) tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...), tính hay cáu gắt, tính quàu quạu; phong lợi: sắc bén/sắn bén/sắc sảo; sắn bén; sắc sảo
  • Biên soạn 鋒利 fēnglì s.v. 1. sharp; keen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵器銳利。《三國演義》第四回:「卓接視之,見其刀長尺餘,七寶嵌飾,極其鋒利,果寶刀也。」 2.比喻言詞快捷銳利。唐.劉禹錫〈洛中酬福建陳判官見贈〉詩:「怪君近日文鋒利,新向延平看劍來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (工具、武器等)头尖或刃薄,容易刺入或切入物体:~的匕首; (言论、文笔等)尖锐:谈吐~, ~的目光。

Eng

  • Cihui sharp (e.g. knife blade); incisive; to the point
  • Tần suất từ 鋒利 fēnglì s.v. 1. sharp; keen , Dāopiàn hěn ∼. The razor blade is very sharp. 2. incisive; sharp; poignant

Đức

  • Handedict scharf (Messer, Zunge)

other

  • Nguồn khác Nhọn và sắc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尖锐 · 犀利 · 锐利

Từ trái nghĩa

滞钝