銳利
duệ lợi
Hán Việt: duệ lợi · Pinyin: ruì lì
Tổng quan
sắc bén | nhạy bén | sắc sảo | sâu sắc | nhìn thấu 1. sắc nhọn; sắc bén。(刃鋒等)尖而快。 銳利的匕首。 lưỡi dao găm sắc nhọn. 2. sắc sảo (ánh mắt, ngôn luận, bài viết)。(目光、言論、文筆等)尖銳。 眼光銳利。 ánh mắt sắc 銳利的筆鋒. ngòi bút sắc sảo.
Nghĩa
Việt
- Cihui sắc bén | nhạy bén | sắc sảo | sâu sắc | nhìn thấu 1. sắc nhọn; sắc bén。(刃鋒等)尖而快。 銳利的匕首。 lưỡi dao găm sắc nhọn. 2. sắc sảo (ánh mắt, ngôn luận, bài viết)。(目光、言論、文筆等)尖銳。 眼光銳利。 ánh mắt sắc 銳利的筆鋒. ngòi bút sắc sảo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指刀、劍等尖而快。宋.田錫〈倚天劍賦〉:「太乙詳銳利之符,然後鑄於道,鎔於德。」 2.尖銳、犀利。如:「眼光銳利」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (刃锋等)尖而快:~的匕首;(目光、言论、文笔等)尖锐:眼光~|~的笔锋。
Eng
- CC-CEDICT sharp|keen|acute|incisive|penetrating|perceptive
- Cihui sharp; keen; acute; incisive; penetrating; perceptive