鋤強扶弱
sừ cường phù nhược
Hán Việt: sừ cường phù nhược · Pinyin: chú qiáng fú ruò
Tổng quan
trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ) | cướp của người giàu cho người nghèo trừ bạo giúp kẻ yếu; đánh kẻ mạnh, giúp kẻ yếu。剷除蒙強,扶助弱小者。
Nghĩa
Việt
- Cihui trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ) | cướp của người giàu cho người nghèo trừ bạo giúp kẻ yếu; đánh kẻ mạnh, giúp kẻ yếu。剷除蒙強,扶助弱小者。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鏟除強權,援助貧弱的人。《二刻拍案驚奇》卷一二:「晦翁斷了此事,自家道:『此等鋤強扶弱的事,不是我,誰人肯做?』」
Eng
- CC-CEDICT to root out the strong and support the weak (idiom); to rob the rich and give to the poor
- Cihui to root out the strong and support the weak (idiom); to rob the rich and give to the poor