鋤惡

sừ ác

Hán Việt: sừ ác

Tổng quan

Diệt trừ điều xấu, kẻ xấu. Thường nói: Sừ ác vụ tận (trừ kẻ ác thì cần phải trừ cho thật hết)

Cấu tạo: 锄 (sừ) + 恶 (ác)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sừ ác vụ tận (trừ kẻ ác thì cần phải trừ cho thật hết)

Từ liên quan

Gần nghĩa

恶业 · 恶习 · 恶事 · 恶人 · 恶仗 · 恶作 · 恶俗 · 恶创