鎮壓

zhèn yā trấn áp

Hán Việt: trấn áp · Pinyin: zhèn yā

Tổng quan

đàn áp | trấn áp | dẹp yên | bình định è nén giữ gìn. trấn áp trấn áp ☆Đè nén giữ gìn. 1. trấn áp; đàn áp。用強力壓制,不許進行活動(多用於政治)。 鎮壓反革命 đàn áp bọn phản cách mạng 2. xử tử; hành quyết; hành hình (những phần tử phản cách mạng)。處決(反革命分子)。 3. lèn; cán; nện (đất)。壓緊播種後的壟或植株行間的鬆土,目的是使種子或植株容易吸收水分和養分。

Cấu tạo: (trấn) + (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trấn áp trấn áp ☆Đè nén giữ gìn.
  • Cihui đàn áp | trấn áp | dẹp yên | bình định è nén giữ gìn. trấn áp trấn áp ☆Đè nén giữ gìn. 1. trấn áp; đàn áp。用強力壓制,不許進行活動(多用於政治)。 鎮壓反革命 đàn áp bọn phản cách mạng 2. xử tử; hành quyết; hành hình (những phần tử phản cách mạng)。處決(反革命分子)。 3. lèn; cán; nện (đất)。壓緊播種後的壟或植株行間的鬆土,目的是使種子或植…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以武力禁止暴亂,如:「鎮壓暴民」。《三國演義》第一三回:「帝與大臣議事於茅屋之下,諸將引兵於籬外鎮壓。」也作「壓鎮」。 2.疊壓。《文選.班固.西都賦》:「禽相鎮壓,獸相枕藉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压制;压服今诸军已至,足以镇压外内,愿无以为虑|镇压暴乱|进行镇压; 处决罪大恶极的罪犯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①压制;压服今诸军已至,足以镇压外内,愿无以为虑|镇压暴乱|进行镇压。②处决罪大恶极的罪犯。

Eng

  • CC-CEDICT suppression|repression|to suppress|to put down|to quell
  • Cihui suppression; repression; to suppress; to put down; to quell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弹压

Từ trái nghĩa

反抗 · 安抚 · 招安 · 起义 · 鼓动